ý hợp tâm đầu

Học thuật
Thân thiện
ý hợp tâm đầu

Hai người bạn thân đang ngồi trò chuyện vui vẻ bên bàn trà, gương mặt rạng rỡ thể hiện sự ý hợp tâm đầu.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Ý hợp tâm đầu: Một thành ngữ dùng để diễn tả sự hòa hợp, đồng điệu tuyệt đối giữa hai người về mặt tư tưởng, tình cảm suy nghĩ. Họ hiểu nhau một cách sâu sắc, chung quan điểm cảm xúc, đến mức như thể tâm trí trái tim họ một.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Hai người bạn ấy thật sự ý hợp tâm đầu, chưa cần nói ra đã hiểu ý nhau. (Hai người bạn đó thực sự rất tâm đầu ý hợp, chưa cần nói ra đã hiểu ý nhau.)
    • Một cuộc hôn nhân hạnh phúc thường được xây dựng trên nền tảng ý hợp tâm đầu. (Một cuộc hôn nhân hạnh phúc thường được xây dựng trên nền tảng sự đồng điệu về tâm hồn suy nghĩ.)
    • Họ làm việc cùng nhau rất ăn ý đã ý hợp tâm đầu từ lâu. (Họ làm việc cùng nhau rất ăn ý đã hiểu nhau sâu sắc từ lâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng để miêu tả mối quan hệ thân thiết, gắn bó lý tưởng, có thể bạn , tri kỷ, hoặc vợ chồng.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh sự đồng thuận thấu hiểu hoàn toàn trong một nhóm hoặc giữa các đối tác.
    • Ban lãnh đạo mới của công ty hoàn toàn ý hợp tâm đầu về chiến lược phát triển. (Ban lãnh đạo mới của công ty hoàn toàn đồng thuận thấu hiểu nhau về chiến lược phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Tâm đầu ý hợp: Đây biến thể đảo trật tự từ của "ý hợp tâm đầu", nghĩa hoàn toàn tương tự được dùng phổ biến.
    • Họ đôi bạn tâm đầu ý hợp. (Họ đôi bạn rất hiểu nhau.)
  • Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu: Thành ngữ này cũng diễn tả sự tương hợp giữa những người cùng chí hướng, tuy nhiên nhấn mạnh vào sự giống nhau về khí chất mục tiêu hơn sự thấu hiểu sâu sắc trong tâm tư.
  • Tri âm tri kỷ: Chỉ người bạn thân thiết, hiểu lòng mình, thường dùng trong quan hệ bạn .
Từ đồng nghĩa
  • Tương đắc: Hợp nhau, ưa nhau (thường dùng cho tình bạn, quan hệ).
  • Đồng điệu: cùng nhịp điệu, chỉ sự phù hợp, hài hòa về cảm xúc hoặc suy nghĩ.
  • Ăn ý: Hiểu ý nhau, phối hợp với nhau một cách thuận lợi (thường dùng trong công việc hoặc hành động cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • Một người lo bằng kho người làm: Thành ngữ này nhấn mạnh sự quan trọng của người lãnh đạo tầm nhìn, khác với "ý hợp tâm đầu" nói về sự hòa hợp giữa hai hay nhiều người.
  • Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn: Nhấn mạnh sức mạnh của sự đồng lòng trong hôn nhân, phần tương đồng với "ý hợp tâm đầu" nhưng thiên về hành động kết quả cụ thể hơn.
ý hợp tâm đầu

Hai người bạn thân đang ngồi trò chuyện vui vẻ bên bàn trà, gương mặt rạng rỡ thể hiện sự ý hợp tâm đầu.

  1. Tâm tình ý nghĩa đều tương đắc với nhau